nghiêng mình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cúi người về phía trước một cách nghiêm trang, thường để bày tỏ lòng tôn kính, sự thương tiếc hoặc kính phục sâu sắc đối với người đã khuất hoặc một giá trị thiêng liêng. Hành động này mang tính biểu tượng cao, thể hiện sự khiêm nhường và thành kính.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Toàn thể đại biểu đứng lên, nghiêng mình trước anh linh của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
- Chúng ta hãy nghiêng mình tưởng nhớ những người đã hy sinh vì độc lập, tự do của Tổ quốc.
- Trong không khí trang nghiêm, mọi người lặng lẽ nghiêng mình trước bàn thờ gia tiên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nghiêng mình kính cẩn": nhấn mạnh sự cung kính, thận trọng trong hành động cúi chào.
- Vị đại sứ nghiêng mình kính cẩn trước Quốc kỳ.
- "nghiêng mình vĩnh biệt": dùng trong ngữ cảnh tiễn đưa, chia tay cuối cùng với lòng tiếc thương.
- Hàng nghìn người dân đã đến nghiêng mình vĩnh biệt vị lão thành cách mạng.
Biến thể và từ gần giống
- Cúi mình: Hành động cúi người xuống, có thể vì lễ phép, chào hỏi hoặc nhặt đồ, phạm vi sử dụng rộng và ít trang trọng hơn "nghiêng mình".
- Khom mình: Chỉ tư thế cong người lại, thường vì một động tác lao động hoặc để tránh vật gì, không mang sắc thái thành kính.
- Kính cẩn nghiêng mình: Cụm từ nhấn mạnh thái độ tôn kính đi kèm với hành động.
Từ đồng nghĩa
- Cúi đầu: Thể hiện sự kính trọng hoặc đồng ý, thường dùng trong phạm vi rộng hơn (từ tôn giáo đến đời thường).
- Kính cẩn: (tính từ) chỉ thái độ tôn kính, cẩn thận, có thể dùng để bổ nghĩa cho "nghiêng mình".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Nghiêng nước nghiêng thành: Thành ngữ hoàn toàn khác, dùng để chỉ vẻ đẹp có sức hút mãnh liệt, có thể làm đổ nước, nghiêng thành. Cần phân biệt rõ với động từ "nghiêng mình".
- Tỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất: Nghiêng mình trước linh hồn các liệt sĩ.